Danh sách thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục hành chính Nhóm
1 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN của dự án có tổng vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
2 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN của dự án có tổng vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
3 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN của dự án có tổng vốn đầu tư đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
4 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN của dự án có tổng vốn đầu tư đến dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
5 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi các nội dung khác Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, gắn với thành lập doanh nghiệp
6 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, gắn với thành lập doanh nghiệp
7 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
8 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
9 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
10 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, không gắn với thành lập doanh nghiệp
11 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh/mục tiêu dự án thành lĩnh vực đầu tư có điều kiện và bổ sung vốn đầu tư lên đến 300 tỷ đồng Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, gắn với thành lập doanh nghiệp
12 Cho các dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, ngoài KCN trong trường hợp thay đổi, bổ sung tổng vốn đầu tư lên đến 300 tỷ đồng Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, gắn với thành lập doanh nghiệp
13 Cấp GCNĐT cho các dự án có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
14 Cấp GCNĐT cho các dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư với tổng vốn dưới 300 tỷ đồng và thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
15 Cấp GCNĐT cho các dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư với tổng vốn từ 300 tỷ đồng và thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
16 Cấp GCNĐT cho các dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư với tổng vốn đầu từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
17 Cấp GCNĐT thay đổi tên chủ sở hữu của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh đầu tư ngoài các KCN. Đầu tư tại Việt Nam
18 Cấp GCNĐT thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh cho các dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư với tổng vốn từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
19 Cấp GCNĐT thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh cho các dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư với tổng vốn từ 300 tỷ đồng và không thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
20 Cấp GCNĐT thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh cho các dự án với tổng vốn dưới 300 tỷ đồng và thuộc LVĐT có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam

Показывается результатов: 1 - 20 из 107.
из 6