Danh sách thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục hành chính Nhóm
1 Bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên UBND quận, huyện Lĩnh vực công chức, viên chức
2 Bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên UBND quận, huyện Lĩnh vực cán bộ công chức liên thông
3 Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội và phê duyệt điều lệ hội (sửa đổi, bổ sung) Lĩnh vực quản lí hội
4 Cho phép thành lập Hội Lĩnh vực quản lí hội
5 Cho phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, quỹ từ thiện Lĩnh vực quản lí quỹ
6 Cho phép tổ chức đại hội Lĩnh vực quản lí hội
7 Cho phép tổ chức đại hội bất thường Lĩnh vực quản lí hội
8 Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện Lĩnh vực quản lí chi nhánh
9 Cho phép đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Lĩnh vực quản lí hội
10 Chuyển ngạch và xếp lương do thay đổi vị trí việc làm đối với công chức thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ (đối với hồ sơ riêng lẻ) Lĩnh vực công chức, viên chức
11 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Lĩnh vực quản lí chi nhánh
12 Chấp thuận giải thể hội (trong trường hợp tự giải thể) Lĩnh vực quản lí hội
13 Công nhận ban vận động thành lập hội (đối với hội hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nội vụ) Lĩnh vực quản lí hội
14 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lí Quỹ Lĩnh vực quản lí quỹ
15 Cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ Lĩnh vực quản lý văn thư, lưu trữ
16 Cấp chứng thực tài liệu lưu trữ Lĩnh vực quản lý văn thư, lưu trữ
17 Cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bị mất Lĩnh vực quản lý văn thư, lưu trữ
18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bổ sung nội dung hành nghề Lĩnh vực quản lý văn thư, lưu trữ
19 Cử đi đào tạo sau đại học Lĩnh vực cán bộ công chức liên thông
20 Cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố) Lĩnh vực công chức, viên chức

显示 108 条结果中的 1 - 20。
的 6