Danh sách thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục hành chính Nhóm
1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do hết hạn đối với hộ sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản Môi trường
2 Cấp lại do bị mất, hư hỏng và cấp đổi do có thay đổi hoặc bổ sung giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Vệ sinh an toàn thực phẩm
3 Cấp lại do bị mất, hư hỏng và cấp đổi do cóthay đổi hoặc bổ sung giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Môi trường
4 Cấp mới và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do hết hạn đối với hộ sản xuất, kinh doanh thực phẩm Nông lâm thủy sản Vệ sinh an toàn thực phẩm
5 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm của ngành Công Thương quản lý Vệ sinh an toàn thực phẩm
6 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Môi trường
7 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ do cơ sanh thực phẩm nhỏ lẻ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất Vệ sinh an toàn thực phẩm
8 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sx Vệ sinh an toàn thực phẩm
9 Cấp lại do mất, hư hỏng Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Vệ sinh an toàn thực phẩm
10 Cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ Vệ sinh an toàn thực phẩm
11 Cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Vệ sinh an toàn thực phẩm
12 Cấp mới và cấp lại do hết hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Vệ sinh an toàn thực phẩm
13 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Môi trường
14 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Vệ sinh an toàn thực phẩm
15 Thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Môi trường
16 Xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường Môi trường
17 Xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường Môi trường
18 Xác nhận Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Vệ sinh an toàn thực phẩm
19 Xác nhận bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương Vệ sinh an toàn thực phẩm
20 Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức, cá nhân Vệ sinh an toàn thực phẩm

显示 26 条结果中的 1 - 20。
的 2