Tổng số gửi đi: 223236 Tổng số nhận về: 605429
| STT | Tên đơn vị | Gửi | Đã nhận | Tổng số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | UBND huyện Hòa Vang | 22359 | 45930 | 68289 |
| 2 | UBND quận Thanh Khê | 14404 | 40198 | 54602 |
| 3 | UBND quận Hải Châu | 14402 | 39765 | 54167 |
| 4 | UBND quận Ngũ Hành Sơn | 15015 | 34931 | 49946 |
| 5 | UBND quận Cẩm Lệ | 14782 | 28983 | 43765 |
| 6 | UBND thành phố Đà Nẵng | 16146 | 20066 | 36212 |
| 7 | UBND quận Liên Chiểu | 9731 | 25603 | 35334 |
| 8 | UBND quận Sơn Trà | 8092 | 25217 | 33309 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 6639 | 15088 | 21727 |
| 10 | Sở Xây dựng | 3669 | 13375 | 17044 |
| 11 | Sở Tài chính | 2478 | 12070 | 14548 |
| 12 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 1128 | 11494 | 12622 |
| 13 | Sở Nội vụ | 3790 | 7655 | 11445 |
| 14 | Sở Giao thông vận tải | 5061 | 6137 | 11198 |
| 15 | Sở Văn hóa và Thể thao | 4850 | 5815 | 10665 |
| 16 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2955 | 7584 | 10539 |
| 17 | Sở Y tế | 2284 | 6812 | 9096 |
| 18 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2539 | 5959 | 8498 |
| 19 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3293 | 4751 | 8044 |
| 20 | Sở Công thương | 2737 | 4495 | 7232 |
| 21 | Sở Tư pháp | 2011 | 4436 | 6447 |
| 22 | Sở Du lịch | 2224 | 4128 | 6352 |
| 23 | Sở Ngoại vụ | 1729 | 4599 | 6328 |
| 24 | Công an thành phố Đà Nẵng | 168 | 5794 | 5962 |
| 25 | Sở Khoa học và Công nghệ | 2442 | 3210 | 5652 |
| 26 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2064 | 3465 | 5529 |
| 27 | UBND phường Hòa Xuân | 512 | 4367 | 4879 |
| 28 | Trung tâm Phát triển quỹ đất | 1128 | 3017 | 4145 |
| 29 | UBND phường Hòa An | 650 | 3318 | 3968 |
| 30 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng | 894 | 2850 | 3744 |
| 31 | UBND phường Hòa Thọ Tây | 445 | 3211 | 3656 |
| 32 | Thanh tra thành phố | 760 | 2871 | 3631 |
| 33 | UBND phường Hòa Phát | 531 | 3076 | 3607 |
| 34 | UBND phường Hòa Thọ Đông | 380 | 3119 | 3499 |
| 35 | UBND phường Hòa Minh | 894 | 2566 | 3460 |
| 36 | UBND phường Khuê Trung | 473 | 2961 | 3434 |
| 37 | UBND phường Hòa Hải | 576 | 2805 | 3381 |
| 38 | UBND phường Thọ Quang | 923 | 2373 | 3296 |
| 39 | Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng | 591 | 2568 | 3159 |
| 40 | UBND phường Mỹ An | 568 | 2571 | 3139 |
| 41 | UBND phường An Hải Bắc | 728 | 2393 | 3121 |
| 42 | Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng | 1044 | 2024 | 3068 |
| 43 | UBND phường Hòa Cường Bắc | 914 | 1995 | 2909 |
| 44 | UBND phường Tân Chính | 799 | 2081 | 2880 |
| 45 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng | 702 | 2162 | 2864 |
| 46 | UBND phường Phước Mỹ | 621 | 2231 | 2852 |
| 47 | UBND xã Hòa Liên | 618 | 2229 | 2847 |
| 48 | UBND Phường Hòa Khánh Bắc | 973 | 1795 | 2768 |
| 49 | UBND phường Thuận Phước | 717 | 2041 | 2758 |
| 50 | UBND phường An Khê | 646 | 2097 | 2743 |